Vertu, dòng sản phẩm cao cấp của Nokia, vừa bổ sung 3 mẫu thiết kế mới, mang phong cách siêu xe Ferrari, vào bộ sưu tập điện thoại Ascent Ti.

Nguồn cảm hứng cho bộ sưu tập Vertu Ascent Ti đến từ những chiếc siêu xe Ferrari, với 3 màu: Nero (Đen), Rosso (Đỏ) và Giallo (Vàng) - 3 màu thường thấy nhất ở siêu xe Ferrari.
Những chiếc điện thoại được làm bằng vật liệu cao cấp: vỏ titan, mặt điện thoại bằng sapphire. Theo Vertu, nắp pin ở phía sau điện thoại được thiết kế mô phỏng nắp capô của xe Ferrari và bên trên là biểu tượng 3D hình tuấn mã tung vó.
Bên cạnh đó, phần da phía trên chiếc điện thoại cũng không còn mang logo Vertu như những chiếc Ascent Ti thông thường, mà là những chữ cái ghép tên Ferrari, được thiết kế theo cách độc đáo của công ty. Một số chi tiết khác cũng mang “hơi thở” siêu xe, như tiếng nhạc chuông là tiếng động cơ xe Ferrari, và hình nền Ferrari.
Được chế tác bằng tay tại Anh, Vertu Ascent Ti là sự kết hợp hoàn hảo giữa tay nghề thủ công khéo léo kết hợp ứng dụng công nghệ tiên tiến. Kiểu dáng ấn tượng với các đường cong điêu khắc của xe thể thao mạnh mẽ, đồng hồ hiển thị trên màn hình và độ sáng offset của bàn phím mô phỏng các đồng hồ siêu chính xác trên các xe thể thao. Chất liệu Titan sử dụng để chế tạo nên khung của điện thoại di động Ascent Ti này thường được sử dụng trong động cơ xe hơi thể thao.
Mỗi thành phần, từ da bò được nhuộm nâu đến mặt kính bằng ngọc bích chống trầy với lớp tráng bằng sứ bóng loáng, đều được lắp rắp bằng tay và cực kỳ tỉ mỉ bởi những thợ thủ công lành nghề. Sản phẩm khi hoàn thành trải qua những cuộc kiểm tra nghiêm ngặt đối với mỗi chi tiết trên điện thoại, từ chất lượng âm thanh đến sức mạnh siêu việt.
| Tổng quan |
| Băng tần |
GSM 850/900/1800
|
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh
|
| Màu sắc |
Đen, nâu, đỏ
|
|
| Kích cỡ |
| Kích thước |
115mm x 43mm x 18mm
|
| Trọng lượng |
160g
|
|
| Hiển thị |
| Loại màn hình |
Màn hình 2.2 inch, 262.000 màu; |
| Kích thước |
176×220px |
|
| Nhạc chuông |
| Loại |
nhạc chuông 64 âm sắc
|
| Tải nhạc |
Có thể |
| Rung |
Có |
|
| Bộ nhớ |
| Danh bạ |
1000 số liên lạc
|
| Bộ nhớ trong |
Bộ nhớ 4G |
| Thẻ nhớ ngoài |
Không |
|
| Dữ liệu |
| GPRS |
Có |
| HSCSD |
Không |
| EDGE |
Không |
| 3G |
Không |
| Wifi |
Không |
| WCDMA |
Không |
| Bluetooth |
Bluetooth A2DP
|
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Micro USB
|
|
| Đặc tính |
| Hệ điều hành |
Không |
| Tin nhắn |
SMS/MMS
|
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| FM Radio |
Không |
| Trò chơi |
Cài sẵn trong máy |
| Trình duyệt |
Wap |
| Java |
Có |
| Máy ảnh |
Camera 2.0 MP |
| Quay phim |
- |
| Ghi âm |
Có |
| Nghe nhạc |
MP3 |
| Xem phim |
MP4 |
| Ghi âm cuộc gọi |
Có |
| Loa ngoài |
Có |
| Khác |
MP3/MP4/Handsfree/SMS group sending/Voice recorder/WAP/GPRS download/MMS/perfect hand-touching/alarm clock/memo/world time/calculator/unit exchange/remit exchange/health...
|
|
| Loại Pin |
| Loại pin |
Pin chuẩn Li-Ion |
| Thời gian chờ |
260 - 300 giờ |
| Thời gian thoại |
3 - 4 giờ |
|
|